CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu

Cập nhật: 15/03/2021

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu
  • Tên tiếng Anh: Ba Ria Vung Tau University (BVU)
  • Mã trường: BVU
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Hợp tác quốc tế
  • Địa chỉ:
    • Cơ sở 1: 80 Trương Công Định, phường 3, Vũng Tàu
    • Cơ sở 2: 01 Trương Văn Bang, phường 7, Vũng Tàu
    • Cơ sở 3: 951 Bình Giã, phường 10, Vũng Tàu, Bà Rịa-Vũng Tàu.

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian và hồ sơ xét tuyển

- Xét tuyển học bạ THPT:

  • Đợt 1: Từ 01/02/2021 - 31/3/2021
  • Đợt 2: Từ 01/4/2021 - 31/5/2021

- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Xét tuyển thẳng: Theo Quy chế tuyển sinh đại học chính quy năm 2021 của Bộ GD&ĐT.

2. Hồ sơ xét tuyển

- Xét tuyển học bạ THPT:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của BVU, nhận tại Văn phòng Tuyển sinh hoặc tải phiếu đăng ký xét học bạ tại đây, hướng dẫn ghi phiếu tại đây).
  • Bản photo công chứng học bạ THPT hoặc Giấy xác nhận kết quả học tập các học kỳ có đóng dấu của Trường THPT.
  • Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT.
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT: Theo gian quy định của Bộ GD&ĐT.

- Xét tuyển thẳng: Theo Quy chế tuyển sinh đại học chính quy năm 2021 của Bộ GD&ĐT.

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

5.2. Phương thức xét tuyển

- Xét tuyển học bạ THPT:

  • Theo tổ hợp xét tuyển (3 môn): Thí sinh chọn 2 trong 4 học kỳ năm lớp 11 và lớp 12 (có ít nhất 1 học kỳ lớp 12) sao cho tổng điểm trung bình (ĐTB) 3 môn theo tổ hợp xét tuyển (Điểm xét tuyển) là cao nhất.
  • Theo tổng ĐTB của 3 trong 6 học kỳThí sinh chọn ĐTB 3 trong 6 học kỳ của 3 năm THPT (có ít nhất 1 học kỳ lớp 12) sao cho tổng ĐTB (Điểm xét tuyển) là cao nhất.
  • Theo ĐTB 3 năm THPTĐiểm xét tuyển là tổng ĐTB lớp 10, lớp 11 và lớp 12.

- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT.

- Xét tuyển thẳng: Theo Quy chế tuyển sinh đại học chính quy năm 2021 của Bộ GD&ĐT.

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

- Xét tuyển học bạ THPT:

  • Ngành Dược học: Điểm xét tuyển từ 24,00 điểm trở lên, đồng thời xếp loại học lực lớp 12 đạt loại giỏi.
  • Ngành Điều dưỡng: Điểm xét tuyển từ 19,50 điểm trở lên, đồng thời xếp loại học lực lớp 12 đạt loại khá trở lên.
  • Các ngành còn lại: Điểm xét tuyển từ 18,00 điểm trở lên.

- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT: Có điểm thi tốt nghiệp (năm 2021 hoặc các năm trước) đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT và BVU quy định.

5.3. Chính sách ưu tiên

  • Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển và tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.

6. Học phí

  • Học phí mỗi học kỳ cho hầu hết các ngành từ 9 – 11 triệu VND; riêng khối ngành sức khoẻ có mức học phí riêng. Mức học phí cụ thể từng học kỳ tuỳ thuộc số tín chỉ sinh viên đăng ký trong học kỳ đó.
  • Học phí nếu có thay đổi thì lấy chỉ số CPI – Chỉ số giá tiêu dùng làm cơ sở nhưng không vượt quá 10%.

II. Các ngành tuyển sinh

STT TÊN NGÀNH/ CHUYÊN NGÀNH MÃ NGÀNH TỔ HỢP XÉT TUYỂN
1 Quản trị doanh nghiệp ① 7340101 A00, C00, C20, D01
2 Quản trị Du lịch - Nhà hàng - Khách sạn ① 7340101 A00, C00, C20, D01
3 Quản trị truyền thông đa phương tiện ① 7340101 A00, C00, C20, D01
4 Kinh doanh quốc tế 7340101 A00, C00, C20, D01
5 Kế toán - Kiểm toán 7340301 A00, A04, C04, D01
6 Kế toán tài chính ② 7340301 A00, A04, C04, D01
7 Tài chính - Ngân hàng * 7340201 A00, A01, D09, D01
8 Bất động sản 7340116 A00, C04, C01, D01
9 Marketing thương hiệu ③ * 7340115 A00, A04, C01, D01
10 Digital Marketing ③ 7340115 A00, A04, C01, D01
11 Marketing và tổ chức sự kiện ③ 7340115 A00, A04, C01, D01
12 Luật dân sự ④ 7380101 A00, A01, C00, D01
13 Luật hành chính ④ 7380101 A00, A01, C00, D01
14 Luật kinh tế 7380101 A00, A01, C00, D01
15 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, C00, C04, D01
16 Tổ chức quản lý cảng - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế ⑤ 7510605 A00, C00, C04, D01
17 Kinh tế vận tải 7510605 A00, C00, C04, D01
18 Quản lý công nghiệp * 7510601 A00, A01, D01, C04
19 Đông phương học 7310608 C00, C20, D01, C19
20 Ngôn ngữ Nhật Bản 7310608 C00, C20, D01, C19
21 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7310608 C00, C20, D01, C19
22 Ngôn ngữ Trung Quốc * 7220204 C00, C20, D01, D15
23 Tiếng Anh thương mại ⑦ 7220201 A01, D01, D14, D15
24 Tiếng Anh du lịch ⑦ 7220201 A01, D01, D14, D15
25 Phương pháp giảng dạy tiếng Anh ⑦ 7220201 A01, D01, D14, D15
26 Tâm lý học 7310401 C00, C20, D01, D15
27 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, A04, A10
28 Quản trị mạng và an toàn thông tin ⑧ 7480201 A00, A01, A04, A10
29 Lập trình ứng dụng di động và game ⑧ 7480201 A00, A01, A04, A10
30 Cơ điện tử 7510201 A00, A03, A04, D01
31 Cơ khí chế tạo máy 7510201 A00, A03, A04, D01
32 Công nghệ kỹ thuật ô tô * 7510205 A00, A03, A04, D01
33 Điện công nghiệp và dân dụng ⑩ 7510301 A00, A01, A04, D01
34 Điện tử công nghiệp ⑩ 7510301 A00, A01, A04, D01
35 Điều khiển và tự động hóa 7510301 A00, A01, A04, D01
36 Xây dựng dân dụng và công nghiệp ⑪ 7510102 A00, A01, A04, C01
37 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, A01, A06, B00
38 Công nghệ hóa dầu ⑫ 7510401 A00, A01, A06, B00
39 Công nghệ môi trường ⑫ 7510401 A00, A01, A06, B00
40 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, B02, C08
41 Quản lý chất lượng thực phẩm ⑬ 7540101 A00, B00, B02, C08
42 Nông nghiệp công nghệ cao ⑭ * 7620101 B00, A02, B02, D08
43 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, C00, C20, D01
44 Quản trị khách sạn 7810201 A00, C00, C20, D01
45 Quản trị Nhà hàng - Khách sạn ⑮ 7810201 A00, C00, C20, D01
46 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 A00, C00, C01, D01
47 Dược học * 7720201 B00, B08, B02, C08
48 Điều dưỡng 7720301 B00, B08, B02, C08

Ghi chú:*: Các ngành dự kiến mở năm 2021; Mỗi năm đào tạo 3 học kỳ

①: Chuyên ngành của ngành Quản trị kinh doanh;

②: Chuyên ngành của ngành Kế toán.

③: Chuyên ngành của ngành Marketing;

④: Chuyên ngành của ngành Luật;

⑤: Chuyên ngành của ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng;

⑥: Chuyên ngành của ngành Đông phương học;

⑦: Chuyên ngành của ngành Ngôn ngữ Anh;

⑧: Chuyên ngành của ngành Công nghệ thông tin;

⑨: Chuyên ngành của ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí;

⑩: Chuyên ngành của ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử;

⑪: Chuyên ngành của ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng;

⑫: Chuyên ngành của ngành Công nghệ kỹ thuật hoá học;

⑬: Chuyên ngành của ngành Công nghệ thực phẩm;

⑭: Chuyên ngành của ngành Nông nghiệp;

⑮: Chuyên ngành của ngành Quản trị khách sạn.

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu như sau:

Ngành học

Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

13

14 15
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

15

14 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí

13

14 15
Công nghệ thông tin

13

14 15
Công nghệ kỹ thuật hoá học

14

15 15
Công nghệ thực phẩm

13

14 15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

13

14 15
Kế toán

13

14 15
Quản trị kinh doanh

13

14 15
Đông phương học

13

14 15
Ngôn ngữ Anh

13

14 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

13

14 15
Quản trị khách sạn

-

14 15
Luật

-

14 15
Tâm lý học

 

  15
Quản trị khách sạn

 

  15
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

 

  15
Điều dưỡng

 

  19
Bất động sản

 

  15

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu
Toàn cảnh trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu từ góc nhìn trên cao
Thư viện trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Thông tin liên hệ
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật